Chào mừng quý vị đến với Trung tâm học tập cộng đồng thành phố Vinh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: baigiang.violet.vn
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 08h:33' 28-06-2013
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 75
Nguồn: baigiang.violet.vn
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 08h:33' 28-06-2013
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ lớp 5A
GV: Hồ Văn Đồng
1/ Kiểm tra bài cũ
Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân
12
100
= 0,12
5
10
= 0,5
Thứ năm , ngày 29, tháng 3, năm 2012
TOÁN
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
BÀI 1:
a/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño ñoä daøi sau
BÀI 1:
a/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño ñoä daøi sau
BÀI 1:
a/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño ñoä daøi sau
BÀI 1:
b/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño khoái löôïng sau
BÀI 1:
b/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño khoái löôïng sau
c/ Trong bảng đơn vị đo độ dài ( hoặc đo khối lượng)
-Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
- Đơn vị bé bằng một phần mười đơn vị lớn hơn tiếp liền
Bài 2:
Viết theo mẫu
a/ 1m = 10 dm = ......cm = ....mm
100
1000
1km = ………m
1kg = ………….g
1 taán = ……….kg
b/ 1m =
1
10
dam = 0,1 dam
1km = 1000 m
1kg = 1000 g
1 taán = 1000 kg
1 m = ……..km = …………km
1 g = ……..kg = ………….kg
1 kg = ………..taán = …………….taán
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a/ 5285 m = 5 km 285 m = 5,285 km
C / 6258 g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
1827m = ………..km………m = ………………km
2063 m = …………km……..m = ………………km
702 m = ……………km ………m = ………… .km
2065 g = …………..kg …………g = ………………kg
8047 kg = ………..taán ……….kg = ………………..taán
1827 m = 1 km 827 m = 1, 827 m
2063 m = 2 km 063 m = 2, 063 m
702 m = 0 km 702 m = 0,702 m
2065 g = 2 kg 065 g = 2, 065 kg
8047 kg = 8 taán 047 kg = 8, 047 taán
Trò chơi : Ai nhanh hơn
a/ 34 dm = ……………m
A/ 340 m
B/ 3,4 m
C/ 0,34 m
b/ 786 cm = ………m
A/ 7,86 m
B/ 78,6 m
C/ 0,786 m
C/ 408 cm = ……………m
A/ 0,48 m
B/ 4,8 m
C/ 4,08 m
Chúc quý thầy cô mạnh khỏe,
chúc các em chăm ngoan , học giỏi
GV: Hồ Văn Đồng
1/ Kiểm tra bài cũ
Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân
12
100
= 0,12
5
10
= 0,5
Thứ năm , ngày 29, tháng 3, năm 2012
TOÁN
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
BÀI 1:
a/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño ñoä daøi sau
BÀI 1:
a/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño ñoä daøi sau
BÀI 1:
a/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño ñoä daøi sau
BÀI 1:
b/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño khoái löôïng sau
BÀI 1:
b/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño khoái löôïng sau
c/ Trong bảng đơn vị đo độ dài ( hoặc đo khối lượng)
-Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
- Đơn vị bé bằng một phần mười đơn vị lớn hơn tiếp liền
Bài 2:
Viết theo mẫu
a/ 1m = 10 dm = ......cm = ....mm
100
1000
1km = ………m
1kg = ………….g
1 taán = ……….kg
b/ 1m =
1
10
dam = 0,1 dam
1km = 1000 m
1kg = 1000 g
1 taán = 1000 kg
1 m = ……..km = …………km
1 g = ……..kg = ………….kg
1 kg = ………..taán = …………….taán
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a/ 5285 m = 5 km 285 m = 5,285 km
C / 6258 g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
1827m = ………..km………m = ………………km
2063 m = …………km……..m = ………………km
702 m = ……………km ………m = ………… .km
2065 g = …………..kg …………g = ………………kg
8047 kg = ………..taán ……….kg = ………………..taán
1827 m = 1 km 827 m = 1, 827 m
2063 m = 2 km 063 m = 2, 063 m
702 m = 0 km 702 m = 0,702 m
2065 g = 2 kg 065 g = 2, 065 kg
8047 kg = 8 taán 047 kg = 8, 047 taán
Trò chơi : Ai nhanh hơn
a/ 34 dm = ……………m
A/ 340 m
B/ 3,4 m
C/ 0,34 m
b/ 786 cm = ………m
A/ 7,86 m
B/ 78,6 m
C/ 0,786 m
C/ 408 cm = ……………m
A/ 0,48 m
B/ 4,8 m
C/ 4,08 m
Chúc quý thầy cô mạnh khỏe,
chúc các em chăm ngoan , học giỏi
 






Các ý kiến mới nhất