Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg 0.cacmua.flv 0.T627510A.flv 0.video_2.flv 0.video_6.flv 0.video_1.flv 0.video_4.flv 296.jpg Cu_Huynh_Thuc_Khang.jpg IMG_0057.jpg IMG_0040.jpg IMG_0055.jpg IMG_0018.jpg Hoang_mac_sahara.bmp Ki_quan_the_gioi1.jpg Ki_quan_the_gioi.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quốc Minh)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Trung tâm học tập cộng đồng thành phố Vinh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TAM GIAC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Vân
    Ngày gửi: 19h:24' 01-03-2013
    Dung lượng: 5.1 MB
    Số lượt tải: 132
    Số lượt thích: 0 người
    chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ
    Giáo viên: Trần Thị Vân
    LớP 6A
    Trường THCS Hng Sn
    Kiểm tra bài cũ:
    Câu 1.
    Thế nào là đường tròn tâm O, bán kính R? Vẽ hình, viết ký hiệu?
    Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R, kí hiệu (O; R).
    Câu 2. Cho ba ®iÓm A, B, C kh«ng th¼ng hµng, vÏ c¸c ®o¹n th¼ng t¹o thµnh tõ hai trong ba ®iÓm trªn? VÏ ®­îc bao nhiªu ®o¹n th¼ng, kÓ tªn c¸c ®o¹n th¼ng ®ã?
    1. Tam giác ABC là gì?
    Bài 9: Tam giác
    Tam giác ABC là hình
    khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
    gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA

    Các kí hiệu khác:
    ACB,  BAC,  BCA,  CAB,  CBA
    Ba điểm A, B, C
    Ba đoạn thẳng AB, AC, BC
    Ba góc BAC, CBA, ACB
    là ba đỉnh của tam giác.
    là ba cạnh của tam giác
    là ba góc của tam giác.
    (Ba góc A, B, C của tam giác)
    Kí hiệu tam giác ABC :
    * Định nghĩa.
    1) Tam giác ABC là gì?
    Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA như sau có phải là tam giác ABC hay không? Vì sao?
    Bài 9: Tam giác
    Bài tập 1:
    * Định nghĩa. (SGK)
    Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau :
    Hình tạo thành bởi .............................................................................
    ..................................được gọi là tam giác MNP.
    ba đoạn thẳng MN , NP , PM khi M , N , P
    không thẳng hàng
    b) Tam giác TUV là hình ............................................................... ................................................................
    gồm ba đoạn thẳng TU , UV , VT
    trong đó T , U , V không thẳng hàng .
    Bài tập 2:
    1. Tam giác ABC là gì?
    Bài 9: Tam giác
    * Định nghĩa. (SGK)
    1. Tam giác ABC là gì?
    Điểm M nằm bên trong tam giác (Điểm trong của tam giác)
    Điểm E nằm trên cạnh của tam giác
    M
    Điểm N nằm bên ngoài tam giác (Điểm ngoài tam giác)
    Bài 9: Tam giác
    * Định nghĩa. (SGK)
    Điểm N,E nằm bên trong tam giác
    2. Các điểm M,E,F nằm bên ngoài tam giác
    3. Các điểm N,E,F nằm bên trong tam giác
    4. Các điểm M,F nằm bên ngoài tam giác
    Điểm N nằm bên trong tam giác
    Điểm E nằm trên cạnh của tam giác
    S
    S
    S
    Đ
    AB , BI , IA
    A , I , C
    AI , IC , CA
    A , B , C .
    AB , BC , CA
     ABI
    A , B , I
     AIC
     ABC
    Bài tập 4: Cho hình vẽ bên.
    Quan sát hình bên rồi điền vào ô trống trong bảng sau:
    1. Tam giác ABC là gì?
    Bài 9: Tam giác
    * Định nghĩa. (SGK)
    HẾT GIỜ
    120
    119
    118
    117
    116
    115
    114
    113
    112
    111
    110
    BẮT ĐẦU
    109
    108
    107
    106
    104
    103
    102
    101
    100
    99
    98
    97
    96
    95
    94
    93
    92
    91
    90
    89
    88
    87
    86
    85
    84
    83
    82
    81
    79
    78
    77
    76
    75
    74
    73
    72
    71
    70
    69
    68
    67
    66
    65
    64
    63
    62
    61
    60
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 3cm, AC = 2 cm.
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    B
    C
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3 cm
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    B
    C
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 3cm, AC = 2 cm
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    B
    C
    • Vẽ cung tròn tâm C, bán kính bằng 2 cm
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3 cm
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    B
    C
    • Vẽ cung tròn tâm C, bán kính bằng 2 cm
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3 cm
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    B
    C
    A
    • Vẽ cung tròn tâm C, bán kính bằng 2 cm
    Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Cách vẽ:
    . Gọi A là giao điểm của hai cung tròn đó
    • VÏ ®o¹n th¼ng AB, AC
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm, AB = 2cm, AC = 3 cm
    C
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    , ta có ?ABC.
    1. Tam giác ABC là gì?
    * Định nghĩa. (SGK)
    2. Vẽ tam giác.
    Bài 9: Tam giác
    Bài tập 5: Vẽ tam giác MNP, biết MN = 5cm, MP = 4cm,
    NP = 3cm.
    Bài tập 6: Cho hình vẽ bên.
    a) Đoạn thẳng AB là cạnh chung của những tam giác nào?
    b) Đoạn thẳng AC là cạnh chung của những tam giác nào?
    c) Đoạn thẳng AI là cạnh chung của những tam giác nào?
    d) Hai tam giác nào có hai góc kề bù?
    Trả lời: ABI và ABC
    Trả lời: ACI và ABC
    Trả lời: ABI và AIC
    Trả lời: ABI và ACI
    M?t s? hình ảnh v? tam giỏc trong th?c t?.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học sinh học lý thuyết SGK và vở ghi
    Làm bài tập 45,46,47 trang 95 (SGK)
    Học và trả lời các câu hỏi ôn tập chương trang 95, 96/ SGK
    TRÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ!
    TIẾT HỌC HÔM NAY ĐẾN
    ĐÂY KẾT THÚC.
    Trân Trọng cảm ơn các thầy cô
    Vẽ tam giác ABC có AB = 3cm,
    AC = 4cm và BC = 5cm.
    2) Nêu các cách kí hiệu tam giác ABC.
    3) Nêu tên các cạnh của tam giác ABC.
    4) Nêu tên các góc của tam giác ABC.
    5) Lấy một điểm I ở trong tam giác ABC và một điểm K ở ngoài tam giác ABC.
    Trò chơi tiếp sức:
    Các em thực hiện trò chơi tiếp sức sau đây:
    Cử ra hai đội chơi, mỗi đội có 5 em, luân phiên thực hiện các yêu cầu sau:
     
    Gửi ý kiến

    Thời tiết TP Vinh

    Lời hay ý đẹp