Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg 0.cacmua.flv 0.T627510A.flv 0.video_2.flv 0.video_6.flv 0.video_1.flv 0.video_4.flv 296.jpg Cu_Huynh_Thuc_Khang.jpg IMG_0057.jpg IMG_0040.jpg IMG_0055.jpg IMG_0018.jpg Hoang_mac_sahara.bmp Ki_quan_the_gioi1.jpg Ki_quan_the_gioi.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quốc Minh)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Trung tâm học tập cộng đồng thành phố Vinh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    On tap cuoi nam hoc lop 5 mon toan a

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lê Na
    Ngày gửi: 20h:57' 17-07-2016
    Dung lượng: 137.5 KB
    Số lượt tải: 144
    Số lượt thích: 0 người
    Tên :……………………… ÔN TẬP CUỐI KÌ 2
    Lớp : 5… Môn : Toán
    Bài 1 : Đặt tính rồi tính (2 điểm )
    5327,46 + 549,37
    ……………………………………
    ……………………………………
    ……………………………………

    537,12 x 49
    ……………………………………
    ……………………………………
    ……………………………………
    ……………………………………
    ……………………………………

    485,41 - 69,27
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………

    36,04 : 5,3
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………

    
    
    Bài 2: điền dấu >; <;= (1 điểm )
    6,009……………6,01
    0,735………………0,725
    12,849…………………12,49
    30,5……………………30,500
    
    
    Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm )
    9km 364m = ………………km
    16kg 536g =..……………kg
    2 phút 30 giây = …………….phút
    45 cm 7 mm = ………………cm
    
    
    Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng (1 điểm )







    Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm )
    Chữ số 2 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào ?
    Hàng đơn vị
    C. Hàng phần trăm
    Hàng phần mười
    D. Hàng phần nghìn
    
    
    b) Viết  dưới dạng số thập phân được:
    7,0
    0,7
    70,0
    0,07
    
    25 % = ?
    250
    25
    2,5
    0,25
    
    
    Bài 6: (2 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 48km/giờ. một xe máy đi ngược chiều từ B đến A với vận tốc 34km/giừ. Cả hai xe cùng xuất phát lúc 6 giờ 15 phút và gặp nhau lúc 8 giờ 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB.
    Bài giải :
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Bài 7 : ( 1 điểm ) Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước
    như hình bên, M là trung điểm của cạnh AB.
    Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.
    Tính diện tích của hình AMCD.

    Bài giải :

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………












    Tên :…………… ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN 5

    Phần 1 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

    Câu 1 : Chữ số 3 trong số thập phân 86,342 thuộc hàng nào ?
    Hàng chục
    B.Hàng phần mười
    C. Hàng phần trăm
    D. Hàng phần nghìn
    
    Câu 2 : Chữ số 0 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào ?
    Hàng trăm
    B. Hàng phần mười
     C. Hàng phần trăm
    D. Hàng phần nghìn
    
    Câu 3 : Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 thuộc hàng nào ?
    A. 
    B. 
     C. 
    D. 2 đơn vị
    
    Câu 4 : Chữ số 7 trong số thập phân 181,075 thuộc hàng nào ?
    A. 
    B. 
     C. 
    D. 
    
    Câu 5: Phân số  viết dưới dạng số thập phân là :
    A. 6,25
    B. 0,65
     C. 2,65
    D. 0,625
    
     Câu 6 : 0,4 là cách viết dưới dạng số thập phân của phân số nào ?
    A. 
    B. 
     C. 
    D. 
    
    Câu 7 : 0,075 = …… ?
    A. 
    B. 
     C. 
    D. 
    
    Câu 8 : Hỗn số 4 Viết dưới dạng phân số là :
    
    
     C. 
    D. 
    
    Câu 9 : 19,100 được viết dưới dạng gọn hơn là :
    A. 19,10
    B. 19,1
     C. 19,0
    D. 19,100
    
    Câu 10 : Khoảng thời gian từ 7giờ 15 phút đến 8 giờ kém 10 phút là :
    A. 25 phút
    B. 35 phút
     C. 45 phút
    D. 50 phút
    
    Câu 11: Khoảng thời gian từ 9giờ kém 15 phút đến 9 giờ 30 phút là :
    A. 20 phút
    B. 30 phút
     C. 40 phút
    D. 45 phút
    
    Câu 12 : 1% của 100.000 đồng là :
    A. 1 đồng
    B. 10 đồng
     C. 100 đồng
    D. 1000 đồng
    
    Câu 13 : 3% của 6m là :
    A. 2m
    B. 18 mm
     C. 18 cm
    D. 18 m
    
    Câu 14
     
    Gửi ý kiến

    Thời tiết TP Vinh

    Lời hay ý đẹp